Túi lọc nylon NMO (Nylon Monofilament)
Tình trạng:
Còn hàng
Mô tả sản phẩm:
Túi lọc nylon NMO (Nylon Monofilament)
- Chất liệu: NMO=Nylon Monofilament (Sợi nylon đơn)
- Cấp độ lọc: 25-50-75-100…-500 micron
- Chênh lệch áp suất tối đa: 2 bar
- Đáy túi: phẳng (dập nhiệt) tròn (may)
- Chất liệu vòng miệng: PP/Polyester/Thép không gỉ
Thông tin túi lọc nylon NMO (Nylon Monofilament)
- Chất liệu: NMO=Nylon Monofilament (Sợi nylon đơn)
- Cấp độ lọc: 25-50-75-100…-500 micron
- Chênh lệch áp suất tối đa: 2 bar
- Đáy túi: phẳng (dập nhiệt) tròn (may)
- Chất liệu vòng miệng: PP/Polyester/Thép không gỉ
- Nhiệt độ hoạt động: <160°C
- Kích thước 1: 7×16 inch
- Kích thước 2: 7×32 inch
- Kích thước 4: 4×16 inch
Đặc tính túi lọc nylon NMO
- Lỗ lọc cố định, giá trị lọc ổn định
- Độ bền kéo cao
- Dễ dàng vệ sinh và tái sử dụng
- Có thể chặn tất cả các loại tạp chất hạt cứng
- Thích hợp cho vật liệu có độ nhớt cao
Ứng dụng túi lọc NMO
- Tiền lọc trong xử lý nước
- Công nghiệp hóa dầu
- Công nghiệp nhẹ, thực phẩm và đồ uống
- Tách và xử lý rắn-lỏng trong luyện kim, điện tử, dược phẩm và các lĩnh vực khác
- Xử lý nước trong ngành thực phẩm và đồ uống
Thông tin đặt hàng túi lọc nylon NMO
| Chất liệu túi | Cấp độ lọc (µm) | Vải lọc bên ngoài | Kích thước túi | Chất liệu vòng miệng |
| NMO=Vải Nylon Monofilament GR | 025=25μm | P=Không có (Tiêu chuẩn) | O1=Tuˊi 1(Φ7′′×17′′L) (Đường kính 7 inch x Dài 17 inch) | P=Vòng PP |
| 050=50μm | N=Vải Nylon Monofilament | O2=Tuˊi 2(Φ7′′×32′′L) (Đường kính 7 inch x Dài 32 inch) | E=Vòng Polyester | |
| 075=75μm | 04=Tuˊi 4(Φ4′′×16′′L) (Đường kính 4 inch x Dài 16 inch) | S=Vòng Thép không gỉ | ||
| 100=100μm | ||||
| 200=200μm | ||||
| 300=300μm | ||||
| 400=400μm | ||||
| 600=600μm | ||||
| 800=800μm |

Hình ảnh các loại vòng miệng: Dây rút, Vành thép, Vành nhựa PP
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Túi lọc nylon NMO (Nylon Monofilament)” Hủy
Thông tin chi tiết
Thông tin túi lọc nylon NMO (Nylon Monofilament)
- Chất liệu: NMO=Nylon Monofilament (Sợi nylon đơn)
- Cấp độ lọc: 25-50-75-100…-500 micron
- Chênh lệch áp suất tối đa: 2 bar
- Đáy túi: phẳng (dập nhiệt) tròn (may)
- Chất liệu vòng miệng: PP/Polyester/Thép không gỉ
- Nhiệt độ hoạt động: <160°C
- Kích thước 1: 7×16 inch
- Kích thước 2: 7×32 inch
- Kích thước 4: 4×16 inch
Đặc tính túi lọc nylon NMO
- Lỗ lọc cố định, giá trị lọc ổn định
- Độ bền kéo cao
- Dễ dàng vệ sinh và tái sử dụng
- Có thể chặn tất cả các loại tạp chất hạt cứng
- Thích hợp cho vật liệu có độ nhớt cao
Ứng dụng túi lọc NMO
- Tiền lọc trong xử lý nước
- Công nghiệp hóa dầu
- Công nghiệp nhẹ, thực phẩm và đồ uống
- Tách và xử lý rắn-lỏng trong luyện kim, điện tử, dược phẩm và các lĩnh vực khác
- Xử lý nước trong ngành thực phẩm và đồ uống
Thông tin đặt hàng túi lọc nylon NMO
| Chất liệu túi | Cấp độ lọc (µm) | Vải lọc bên ngoài | Kích thước túi | Chất liệu vòng miệng |
| NMO=Vải Nylon Monofilament GR | 025=25μm | P=Không có (Tiêu chuẩn) | O1=Tuˊi 1(Φ7′′×17′′L) (Đường kính 7 inch x Dài 17 inch) | P=Vòng PP |
| 050=50μm | N=Vải Nylon Monofilament | O2=Tuˊi 2(Φ7′′×32′′L) (Đường kính 7 inch x Dài 32 inch) | E=Vòng Polyester | |
| 075=75μm | 04=Tuˊi 4(Φ4′′×16′′L) (Đường kính 4 inch x Dài 16 inch) | S=Vòng Thép không gỉ | ||
| 100=100μm | ||||
| 200=200μm | ||||
| 300=300μm | ||||
| 400=400μm | ||||
| 600=600μm | ||||
| 800=800μm |

Hình ảnh các loại vòng miệng: Dây rút, Vành thép, Vành nhựa PP
Thông số kỹ thuật

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.